cong ty ke toan ha noi

Mã số thuế Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đất Mường Mã số thuế: 5400497353 Địa chỉ: Thôn Đồng Gạo, Xã Lâm Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
 
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Đất Mường
Mã số thuế: 5400497353
Địa chỉ: Thôn Đồng Gạo, Xã Lâm Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
Đại diện pháp luật: Hoàng Anh Quyết
Ngày cấp giấy phép: 13/09/2018
Ngày hoạt động: 13/09/2018
 
Ngàng Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 118  
2 Trồng rau các loại   1181
3 Trồng đậu các loại   1182
4 Trồng hoa, cây cảnh   1183
5 Trồng cây hàng năm khác   1190
6 Trồng cây ăn quả 121  
7 Trồng nho   1211
8 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới   1212
9 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác   1213
10 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo   1214
11 Trồng nhãn, vải, chôm chôm   1215
12 Trồng cây ăn quả khác   1219
13 Trồng cây lấy quả chứa dầu   1220
14 Trồng cây điều   1230
15 Trồng cây hồ tiêu   1240
16 Trồng cây cao su   1250
17 Trồng cây cà phê   1260
18 Trồng cây chè   1270
19 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 128  
20 Trồng cây gia vị   1281
21 Trồng cây dược liệu   1282
22 Trồng cây lâu năm khác   1290
23 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp   1300
24 Chăn nuôi trâu, bò   1410
25 Chăn nuôi ngựa, lừa, la   1420
26 Chăn nuôi dê, cừu   1440
27 Chăn nuôi lợn   1450
28 Chăn nuôi gia cầm 146  
29 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm   1461
30 Chăn nuôi gà   1462
31 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng   1463
32 Chăn nuôi gia cầm khác   1469
33 Chăn nuôi khác   1490
34 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp   1500
35 Hoạt động dịch vụ trồng trọt   1610
36 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi   1620
37 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch   1630
38 Xử lý hạt giống để nhân giống   1640
39 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan   1700
40 Trồng rừng và chăm sóc rừng 210  
41 Ươm giống cây lâm nghiệp   2101
42 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ   2102
43 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa   2103
44 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác   2109
45 Khai thác gỗ   2210
46 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ   2220
47 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác   2300
48 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp   2400
49 Khai thác thuỷ sản biển   3110

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn