Mã số thuế Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Cơ Việt Nam Mã số thuế: 5400497515 Địa chỉ: Xóm Dụ, Xã Mông Hóa, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình
 
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Cơ Việt Nam
Mã số thuế: 5400497515 
Địa chỉ: Xóm Dụ, Xã Mông Hóa, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình
Đại diện pháp luật: Trần Văn Hạnh
Ngày cấp giấy phép: 18/09/2018
Ngày hoạt động: 18/09/2018
Ngàng Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1702  
2 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa   17021
3 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn   17022
4 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu   17090
5 In ấn   18110
6 Dịch vụ liên quan đến in   18120
7 Sao chép bản ghi các loại   18200
8 Sản xuất than cốc   19100
9 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế   19200
10 Sản xuất hoá chất cơ bản   20110
11 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ   20120
12 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641  
13 Bán buôn vải   46411
14 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác   46412
15 Bán buôn hàng may mặc   46413
16 Bán buôn giày dép   46414
17 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773  
18 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47731
19 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
20 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
21 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
22 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
23 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh   47736
24 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47737
25 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh   47738
26 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
27 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
28 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
29 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
31 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
32 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
33 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
34 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
35 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
36 Vận tải đường ống   49400
37 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
38 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
39 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)   52102
40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109
41 Bốc xếp hàng hóa 5224  
42 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt   52241
43 Bốc xếp hàng hóa đường bộ   52242
44 Bốc xếp hàng hóa cảng biển   52243
45 Bốc xếp hàng hóa cảng sông   52244
46 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không   52245

 

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn